bù trừ

verb
  1. To balance, to complement mutually
    • các khoản thừa thiếu bù trừ cho nhau vừa đủ
      the debits and the credits balance one another

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "bù trừ"

bù trừ
Hai kế toán viên đang bù trừ các khoản nợ giữa hai công ty.